Nhập môn Internet và E-learning TNU
Đề cương trắc nghiệm câu hỏi đáp án Nhập môn Internet và E-learning Đại học Thái Nguyên
| 1. Anh An muốn đồng gửi bức thư điện tử tới anh Hải và chị Huệ, tuy nhiên anh An không muốn chị Huệ biết mình đã gửi bức thư này cho anh Hải. Khi đó anh An phải nhập địa chỉ email của anh Hải vào ô nào? |
| Chọn một: |
| A.Bcc |
| B.Cc |
| C.To |
| D.Re |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Bcc |
| Vì: Cc: viết tắt của cụm từ “carbon copy” (“bản sao”). Bất cứ người nào được nhập vào mục Cc: của email sẽ nhận một bản sao email đó khi bạn gửi đi. Mọi người nhận email khác có thể nhìn thấy người nhận mà bạn đã chọn làm người nhận “Cc: đã nhận một bản sao email đó. Bcc: viết tắt của cụm từ “blind carbon copy” (“bản sao ẩn”). Mục này tương tự như chức năng Cc:, ngoại trừ những người nhận Bcc: không được mọi người nhận email khác nhìn thấy (kể cả những người nhận Bcc: khác). |
| Tham khảo: Bài 4, mục 4.2. Dịch vụ thư điện tử (BG, tr.113). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Bcc |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 2. Các cụm số hexa trong địa chỉ Ipv6 được tách biệt với nhau bằng dấu nào? |
| Chọn một: |
| A.Dấu chấm “.” |
| B.Dấu nhân “*” |
| C.Dấu hai chấm “:” |
| D.Dấu hỏi “?” |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Dấu hai chấm “:” |
| Vì: Địa chỉ IPv6 có chiều dài 128 bit, biểu diễn dưới dạng các cụm số hexa phân cách bởi dấu: |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Dấu hai chấm “:” |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 3. Chiều dài tối đa của một tên miền đầy đủ là bao nhiêu ký tự? |
| Chọn một: |
| A.256 |
| B.127 |
| C.255 |
| D.128 |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: 255 |
| Vì: Tên miền được đặt bằng các chữ số, chữ cái (a-z, A-Z, 0-9) và ký tự “-”. Một tên miền đầy đủ có chiều dài không vượt quá 255 ký tự. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32). |
| Câu trả lời đúng là: |
| 255 |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 4. Cho 2 khẳng định sau: KĐ1: DSL bất đối xứng có tốc độ tải xuống (download) chậm. KĐ2: DSL bất đối xứng có tốc độ tải lên (upload) nhanh. |
| Chọn một: |
| A.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng. |
| B.KĐ1 đúng, KĐ2 sai. |
| C.KĐ1 sai, KĐ2 sai. |
| D.KĐ1 sai, KĐ2 đúng. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: KĐ1 sai, KĐ2 sai. |
| Vì: “DSL bất đối xứng” (ADSL, RADSL, VDSL) có tốc độ tải xuống (download) nhanh nhưng tốc độ tải lên (upload) chậm hơn (nhưng vẫn ở mức có thể chấp nhận được). |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.1. Kiến trúc mạng Internet (BG, tr.14). |
| Câu trả lời đúng là: |
| KĐ1 sai, KĐ2 sai. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 5. Chọn khẳng định đúng nhất và đầy đủ nhất? |
| Chọn một: |
| A.Sau khi đăng nhập Email của Google, sinh viên có thể đọc thư, trả lời thư; chuyển tiếp thư; và xóa thư do người khác gửi tới. |
| B.Sau khi đăng nhập Email của Google, sinh viên có thể trả lời thư mà bạn cùng lớp gửi tới. |
| C.Sau khi đăng nhập Email của Google, sinh viên có thể đọc thư mà bạn cùng lớp gửi tới. |
| D.Sau khi đăng nhập Email của Google, sinh viên có thể gửi thư tới bạn cùng lớp. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Sau khi đăng nhập Email của Google, sinh viên có thể đọc thư, trả lời thư; chuyển tiếp thư; và xóa thư do người khác gửi tới. |
| Câu trả lời đúng là: |
| Sau khi đăng nhập Email của Google, sinh viên có thể đọc thư, trả lời thư; chuyển tiếp thư; và xóa thư do người khác gửi tới. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 6. Chọn khẳng định đúng? |
| Chọn một: |
| A.Trong câu điều kiện được nhập số kí tự trống giữa các từ làm thay đổi kết quả tìm kiếm. |
| B.Máy tìm kiếm không phân biệt chữ hoa và chữ thường trong câu điều kiện. |
| C.Kết quả bạn tìm được khi sử dụng các trang web khác nhau là giống nhau. |
| D.Một từ là sự kết hợp các chữ cái hoặc các số với nhau trong đó bao gồm các khoảng trống. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Máy tìm kiếm không phân biệt chữ hoa và chữ thường trong câu điều kiện. |
| Vì: Đây là quy định để tạo sự thuận tiện cho người dùng. |
| Câu trả lời đúng là: |
| Máy tìm kiếm không phân biệt chữ hoa và chữ thường trong câu điều kiện. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 7. Chọn phát biểu SAI? |
| Chọn một: |
| A.E-learning là viết tắt của từ Electronic Learning. |
| B.E-learning nghĩa là việc học tập hay đào tạo được chuẩn bị, truyền tải hoặc quản lý sử dụng nhiều công cụ của công nghệ thông tin, truyền thông khác nhau và được thực hiện ở mức cục bộ hay toàn cục. |
| C.E-learning là một thuật ngữ dùng để mô tả việc học tập không dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông. |
| D.E-learning là sử dụng các công nghệ Web và Internet trong học tập. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: E-learning là một thuật ngữ dùng để mô tả việc học tập không dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông. |
| Vì: Có nhiều quan điểm, định nghĩa khác nhau về e-learning, dưới đây sẽ trích ra một số định nghĩa e-learning đặc trưng nhất: E-learning là sử dụng các công nghệ Web và Internet trong học tập (William Horton). E-learning là một thuật ngữ dùng để mô tả việc học tập, đào tạo dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông (Compare Infobase Inc). E-learning nghĩa là việc học tập hay đào tạo được chuẩn bị, truyền tải hoặc quản lý sử dụng nhiều công cụ của công nghệ thông tin, truyền thông khác nhau và được thực hiện ở mức cục bộ hay toàn cục (MASIE Center). |
| Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.1. Khái niệm về e-learning (BG, tr.8) và mục 1.2.3. Một số định nghĩa tiêu biểu về e-learning (BG, tr.9). |
| Câu trả lời đúng là: |
| E-learning là một thuật ngữ dùng để mô tả việc học tập không dựa trên công nghệ thông tin và truyền thông. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 8. Chữ E trong cụm từ E-learning là viết tắt của từ tiêng Anh nào dưới đây? |
| Chọn một: |
| A.Electronic |
| B.External |
| C.Email |
| D.Extent |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Electronic |
| Vì: E-learning là viết tắt của từ Electronic Learning. |
| Tham khảo: Bài 1, mục 1.2.1. Khái niệm về e-learning (BG, tr.8). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Electronic |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 9. Chương trình nào dưới đây cho phép bạn tải tệp tin từ Intenet xuống máy tính của bạn? |
| Chọn một: |
| A.DMI |
| B.IDM |
| C.MDI |
| D.FOXIT READER |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: IDM |
| Vì: IDM là viết tắt của Internet Download Manager, là một trong những phần mềm tải tệp tin tốt nhất hiện nay. |
| Tham khảo: Bài 4, mục 4.1.3. Một số công cụ tải tập tin từ website (BG, tr.93). |
| Câu trả lời đúng là: |
| IDM |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 10. Chương trình nào dưới đây KHÔNG cho phép bạn gửi và nhận thư điện tử? |
| Chọn một: |
| A.Yahoo Mail |
| B.Outlook Express |
| C.Gmail |
| D.IDM |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: IDM |
| Vì: Những nhà cung cấp Webmail phổ biến nhất hiện nay là Yahoo Mail, Gmail. Outlook Express là chương trình nằm trong bộ Office có chức năng gửi và nhận thư điện tử. |
| Tham khảo: Bài 4, mục 4.2. Dịch vụ thư điện tử (BG, tr.113). |
| Câu trả lời đúng là: |
| IDM |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 11. Có 2 khẳng định sau: KĐ1: Có tốc độ kết nối cao hơn ADSL KĐ2: Cho phép chia sẻ chung với đường điện thoại Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ HDSL? |
| Chọn một: |
| A.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng. |
| B.KĐ1 đúng, KĐ2 sai. |
| C.KĐ1 sai, KĐ2 đúng. |
| D.KĐ1 sai, KĐ2 sai. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: KĐ1 đúng, KĐ2 sai. |
| Vì: HDSL (High Bit Rate DSL): Có tốc độ kết nối cao hơn ADSL nhưng không cho phép chia sẻ chung với đường điện thoại. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.1. Kiến trúc mạng Internet (BG, tr.14). |
| Câu trả lời đúng là: |
| KĐ1 đúng, KĐ2 sai. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 12. Có 2 khẳng định sau: KĐ1: Đây là công nghệ DSL đối xứng KĐ2: Để có thể kết nối Internet, người dùng sẽ cần phải lắp đặt một modem ADSL chuyên dụng. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ ADSL? |
| Chọn một: |
| A.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng. |
| B.KĐ1 đúng, KĐ2 sai. |
| C.KĐ1 sai, KĐ2 đúng. |
| D.KĐ1 sai, KĐ2 sai. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: KĐ1 sai, KĐ2 đúng. |
| Vì: ADSL (Asymmetrical DSL – Đường thuê bao số bất đối xứng). Để có thể kết nối Internet bằng công nghệ ADSL, người dùng sẽ cần phải lắp đặt một modem ADSL chuyên dụng. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.1. Kiến trúc mạng Internet (BG, tr.14). |
| Câu trả lời đúng là: |
| KĐ1 sai, KĐ2 đúng. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 13. Có 2 khẳng định sau: KĐ1: là loại hình kết nối Internet tốc độ cao KĐ2: luôn trong trạng thái kết nối 24/24. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về phương thức kết nối Internet băng rộng? |
| Chọn một: |
| A.KĐ1 sai, KĐ2 sai. |
| B.KĐ1 sai, KĐ2 đúng. |
| C.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng. |
| D.KĐ1 đúng, KĐ2 sai. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: KĐ1 đúng, KĐ2 đúng. |
| Vì: Truy cập Internet băng rộng, thường được gọi tắt là “Internet băng rộng” hoặc “băng rộng” – là loại hình kết nối Internet tốc độ cao và luôn trong trạng thái kết nối 24/24. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.1. Kiến trúc mạng Internet (BG, tr.14). |
| Câu trả lời đúng là: |
| KĐ1 đúng, KĐ2 đúng. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 14. Có mấy phiên bản địa chỉ IP? |
| Chọn một: |
| A.1 |
| B.3 |
| C.2 |
| D.4 |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: 2 |
| Vì: Có 2 phiên bản địa chỉ IP là IPv6 và IPv4. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32). |
| Câu trả lời đúng là: |
| 2 |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 15. Có một tên miền như sau: tnu.edu.vn thì thành phần “edu” thường được gọi là tên miền cấp mấy? |
| Chọn một: |
| A.3 |
| B.0 |
| C.2 |
| D.1 |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: 2 |
| Vì: Với tên miền là: tnu.edu.vn thì thành phần “tnu” thường được gọi là tên miền cấp 3 (Third Level Domain Name), thành phần “edu” gọi là tên miền mức 2 (Second Level Domain Name) thành phần cuối cùng ‘vn‘ là tên miền mức cao nhất (ccTLD – Country Code Top Level Domain Name). |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32). |
| Câu trả lời đúng là: |
| 2 |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 16. Đâu không là mục đích khi phổ biến mục tiêu học tập trong e-learning? |
| Chọn một: |
| A.Tập trung vào những phần của nội dung bài học. |
| B.Mô tả chi tiết kết quả mà người dạy muốn bạn phải hướng tới sau từng bài học. |
| C.Mô tả chính xác những gì bạn phải đạt được sau khi hoàn thành lớp học. |
| D.Để bạn biết được giảng viên nào sẽ giảng dạy. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Để bạn biết được giảng viên nào sẽ giảng dạy. |
| Vì: Mục tiêu học tập được phổ biến nhằm mục đích: Tập trung vào những phần của nội dung bài học. Mô tả chính xác những gì bạn phải đạt được sau khi hoàn thành lớp học. Mô tả chi tiết kết quả mà người dạy muốn bạn phải hướng tới sau từng bài học. |
| Tham khảo: Bài 5. |
| Câu trả lời đúng là: |
| Để bạn biết được giảng viên nào sẽ giảng dạy. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 17. Đâu không phải là 1 bộ giao thức kết nối mạng? |
| Chọn một: |
| A.NetBEUI |
| B.HTML |
| C.IPX/SPX |
| D.TCP/IP |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: HTML |
| Vì: IPX/SPX, TCP/IP, NetBEUI là các giao thức kết nối mạng. Còn HTML (HyperText Markup Languages) là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản. Ngôn ngữ HTML cho phép nhúng các liên kết siêu văn bản (còn được gọi là các siêu liên kết – hyperlink) vào trong tài liệu, các liên kết siêu văn bản là nền móng của World Wide Web. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32) và mục 2.3. Một số dịch vụ Internet thông dụng (BG, tr.39). |
| Câu trả lời đúng là: |
| HTML |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 18. Đâu KHÔNG phải là hệ thống hỗ trợ học tập trong môi trường elearning? |
| Chọn một: |
| A.Hệ thống diễn đàn. |
| B.Hệ thống thư điện tử của NEU-ELEARNING. |
| C.Hệ thống gửi tin nhắn đến giảng viên. |
| D.Hệ thống phần mềm quản lý truy cập mạng Internet. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Hệ thống phần mềm quản lý truy cập mạng Internet. |
| Vì: đây không phải là chức năng mang tính đặc thù, nó có ở nhiều hề thống khác. |
| Câu trả lời đúng là: |
| Hệ thống phần mềm quản lý truy cập mạng Internet. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 19. Đâu không phải là một phương thức kết nối Internet? |
| Chọn một: |
| A.Wi-Fi |
| B.TCP/IP |
| C.Dial-up |
| D.Leased-Line |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: TCP/IP |
| Vì: Dial-up, Leased-Line, Wi-Fi là các phương thức truy cập Internet còn TCP/IP là bộ giao thức được dùng trong mạng Internet. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.1. Kiến trúc mạng Internet (BG, tr.14). |
| Câu trả lời đúng là: |
| TCP/IP |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 20. Đâu không phải là một trong các yêu cầu điều khiển truy nhập và bảo mật của một hệ thống LMS điển hình? |
| Chọn một: |
| A.Hỗ trợ kiến trúc bảo mật đa lớp cho ứng dụng Web. |
| B.Không có khả năng hạn chế truy nhập tới dữ liệu/nội dung theo người dùng. |
| C.Ngăn chặn các đăng ký trái phép. |
| D.Hỗ trợ các giao thức truy nhập và chứng thực, hạn chế truy nhập bằng ID người dùng và mật khẩu truy nhập. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Không có khả năng hạn chế truy nhập tới dữ liệu, nội dung theo người dùng. |
| Vì: Yêu cầu về chức năng của một hệ thống LMS điển hình có thể được liệt kê tóm tắt như sau: Yêu cầu điều khiển truy nhập và bảo mật Hỗ trợ các giao thức truy nhập và chứng thực, hạn chế truy nhập bằng ID người dùng và mật khẩu truy nhập. Ngăn chặn các đăng ký trái phép. Có khả năng hạn chế truy nhập tới dữ liệu/nội dung theo người dùng. Hỗ trợ kiến trúc bảo mật đa lớp (ít nhất là 2 lớp) cho ứng dụng Web. |
| Tham khảo: Bài 3, mục 3.1.2. Hệ thống quản trị học tập (LMS), phần (3) Yêu cầu điều khiển truy nhập và bảo mật (BG, tr.49). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Không có khả năng hạn chế truy nhập tới dữ liệu/nội dung theo người dùng. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 21. Đâu không phải là một trong các yêu cầu giao diện người dùng của một hệ thống LMS điển hình? |
| Chọn một: |
| A.Hỗ trợ giao diện người dùng trên cơ sở trình duyệt Web. |
| B.Có khả năng tùy chỉnh và thân thiện người dùng. |
| C.Không cho phép thiết lập nhiều giao diện riêng biệt cho các nhóm người dùng khác nhau. |
| D.Hỗ trợ chức năng trợ giúp và hướng dẫn trực tuyến. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Không cho phép thiết lập nhiều giao diện riêng biệt cho các nhóm người dùng khác nhau. |
| Vì: Yêu cầu về chức năng của một hệ thống LMS điển hình có thể được liệt kê tóm tắt như sau: Yêu cầu giao diện người dùng Hỗ trợ giao diện người dùng trên cơ sở trình duyệt Web, có khả năng tùy chỉnh và thân thiện người dùng. Cho phép thiết lập nhiều giao diện riêng biệt cho các nhóm người dùng khác nhau. Hỗ trợ chức năng trợ giúp và hướng dẫn trực tuyến. |
| Tham khảo: Bài 3, mục 3.1.2. Hệ thống quản trị học tập (LMS), phần (4) Yêu cầu giao diện người dùng (BG, tr.49). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Không cho phép thiết lập nhiều giao diện riêng biệt cho các nhóm người dùng khác nhau. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 22. Đâu không phải là một trong các yêu cầu kỹ thuật của một hệ thống LMS điển hình? |
| Chọn một: |
| A.Có khả năng tích hợp ứng dụng thư điện tử. |
| B.Được thiết kế theo module để có thể dễ dàng nâng cấp trong tương lai. |
| C.Tương thích với các trình duyệt chuẩn. |
| D.Sử dụng lại, quản lý và phân phối nội dung học tập trong môi trường số từ một kho dữ liệu trung tâm. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Sử dụng lại, quản lý và phân phối nội dung học tập trong môi trường số từ một kho dữ liệu trung tâm. |
| Vì: Một LCMS là một môi trường đa người dùng, ở đó các cơ sở phát triển nội dung có thể tạo ra, lưu trữ, sử dụng lại, quản lý và phân phối nội dung học tập trong môi trường số từ một kho dữ liệu trung tâm. Yêu cầu về chức năng của một hệ thống LMS điển hình có thể được liệt kê tóm tắt như sau: (2) Yêu cầu kỹ thuật Tương thích với các trình duyệt chuẩn. Được thiết kế theo module để có thể dễ dàng nâng cấp trong tương lai. Có khả năng tích hợp ứng dụng thư điện tử và có khả năng trao đổi thư điện tử với mọi hệ thống thư điện tử chuẩn. |
| Tham khảo: Bài 3, mục 3.1.1. Hệ thống quản trị nội dung học tập (LCMS) (BG, tr.48) và mục 3.1.2. Hệ thống quản trị học tập (LMS) (BG, tr.48). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Sử dụng lại, quản lý và phân phối nội dung học tập trong môi trường số từ một kho dữ liệu trung tâm. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 23. Đâu là 1 bộ giao thức hệ thống file phân tán (được phát triển bởi Sun Microsystems) cho phép truy xuất file đến các thiết bị ở xa như 1 đĩa cứng trên mạng? |
| Chọn một: |
| A.NFS |
| B.Telnet |
| C.SMTP |
| D.FTP |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: NFS |
| Vì: NFS (Network File System): Là 1 bộ giao thức hệ thống file phân tán (được phát triển bởi Sun Microsystems) cho phép truy xuất file đến các thiết bị ở xa như 1 đĩa cứng trên mạng (BG, tr.14) |
| Câu trả lời đúng là: |
| NFS |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 24. Đâu là 1 bộ giao thức kết nối mạng? |
| Chọn một: |
| A.HTTP |
| B.HTML |
| C.HTTPS |
| D.TCP/IP |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: TCP/IP |
| Vì: IPX/SPX, TCP/IP, NetBEUI là các giao thức kết nối mạng. Còn HTML (HyperText Markup Languages) là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản. Ngôn ngữ HTML cho phép nhúng các liên kết siêu văn bản (còn được gọi là các siêu liên kết – hyperlink) vào trong tài liệu, các liên kết siêu văn bản là nền móng của World Wide Web. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32) và mục 2.3. Một số dịch vụ Internet thông dụng (BG, tr.39). |
| Câu trả lời đúng là: |
| TCP/IP |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 25. Đâu là 1 địa chỉ IPv6 không hợp lệ? |
| Chọn một: |
| A.2001:DC8::2F43:BCD:ABC6 |
| B.2001:0DC8:1005:2F43::ABC6 |
| C.2001:0DC8::1005:2F43::ABC6 |
| D.2001:0DC8::1005:2F43:0BCD:ABC6 |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: 2001:0DC8::1005:2F43::ABC6 |
| Vì: Dấu:: chỉ xuất hiện duy nhất một lần trong địa chỉ. |
| Tham khảo: Bài 2, mục 2.2. Địa chỉ IP và tên miền (BG, tr.32). |
| Câu trả lời đúng là: |
| 2001:0DC8::1005:2F43::ABC6 |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 26. Đâu là đặc điểm của E-Learning? |
| Chọn một: |
| A.Học không có sự hợp tác, phối hợp. |
| B.Tiến trình học được theo dõi chặt chẽ và cung cấp công cụ tự đánh giá. |
| C.Sinh viên và giảng viên thường xuyên gặp mặt trực tiếp ở lớp học. |
| D.Nội dung khóa học không được cập nhật. |
| Phản hồi |
| Câu trả lời của bạn chưa chính xác |
| Đáp án đúng là: Tiến trình học được theo dõi chặt chẽ và cung cấp công cụ tự đánh giá. |
| Vì: Các đặc điểm của hệ thống E-learning: Học mọi lúc, mọi nơi; Học liệu hấp dẫn; Linh hoạt về khối lượng kiến thức cần tiếp thu; Nội dung thay đổi phù hợp cho từng cá nhân; Cập nhật mới nhanh; Học có sự hợp tác, phối hợp; Tiến trình học được theo dõi chặt chẽ và cung cấp công cụ tự đánh giá; Các dịch vụ đào tạo được triển khai đồng bộ. |
| Tham khảo: Bài 3, mục 3.2.4. Các đặc điểm của hệ thống e-learning (BG, tr.60). |
| Câu trả lời đúng là: |
| Tiến trình học được theo dõi chặt chẽ và cung cấp công cụ tự đánh giá. |
| Tài liểu tổng hợp bởi: tailieumt.com Zalo: 0982231747 |
| 27. Đâu là định nghĩa của Lance Dublin, hướng tới e-learning trong doanh nghiệp? |
| Chọn một: |
| A.“Việc học tập được truyền tải hoặc hỗ trợ qua công nghệ điện tử. Việc truyền tải qua nhiều kĩ thuật khác nhau như Internet, TV, video tape, các hệ thống giảng dạy thông minh, và việc đào tạo dựa trên máy tính”. |
| B.“E-learning nghĩa là việc học tập hay đào tạo được chuẩn bị, truyền tải hoặc quản lý sử dụng nhiều công cụ của công nghệ thông tin, truyền thông khác nhau và được thực hiện ở mức cục bộ hay toàn cục”. |
| C.“E-learning là một thu%ALS���� |
Chuyên mục

