G-71JYJ3V6DC

Trắc nghiệm chứng chỉ IC3 NEU 2021

14 Tháng Ba, 2022
admin
Please follow and like us:

 

1. 1 BYTE bằng bao nhiêu bit?
Select one:
a. 8 BIT
b. 16 BIT
c. 24 BIT
d. 32 BIT
Đáp án: . 8 BIT

 

167. 1 byte bằng:

Select one:

a. 4 bit

b. 8 bit

c. 16 bit

d. 32 bit

Đáp án: b. 8 bit

2. 4 BYTE bằng bao nhiêu bit?
Select one:
a. 8 BIT
b. 16 BIT
c. 24 BIT
d. 32 BIT
Đáp án: d. 32 BIT
3. Anh An muốn đồng gửi bức thư điện tử tới anh Hải và chị Huệ, tuy nhiên anh An không muốn chị Huệ biết mình đã gửi bức thư này cho anh Hải. Khi đó anh An phải nhập địa chỉ email của anh Hải vào ô nào?
Select one:
a. To
b. Cc
c. Bcc
d. Re
Đáp án:   Bcc
4. Anh Minh muốn gửi một bức thư điện tử tới chị Nga. Anh Minh sẽ điền địa chỉ email của chị Nga vào trong ô nào dưới đây?
Select one:
a. To
b. Subject
c. Cc
d. Bcc
Đáp án:   a. To
5. Bạn đã cài đặt một bộ vi xử lý mới có tốc độ đồng hồ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?
Select one:
a. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
b. ROM sẽ có dung lượng lớn hơn
c. RAM sẽ có dung lượng lớn hơn
d. Đĩa cứng máy tính sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn
Đáp án: a. Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn
6. Các mã khách hàng và tên khách hàng là ví dụ về thành phần nào của một hệ thống thông tin quản lý đơn hàng:
Select one:
a. Dữ liệu
b. Phần cứng
c. Phần mềm
d. Thủ tục
Đáp án: Dữ liệu
7. Các phím để đóng một cửa sổ chương trình trong Windows là:
Select one:
a. Esc
b. Ctrl+F4
c. Alt+F4
d. Alt+X
Đáp án: c. Alt+F4
8. Cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài thuyết trình?
Select one:
a. Vào thẻ Slide Show, nhấn nút Custom Show
b. Vào thẻ Slide Show, nhấn nút From beginning
c. Chọn nútbiểu tượng Slide Show trên màn hình
d. Nhấn phím F5
Đáp án: a. Vào thẻ Slide Show, nhấn nút Custom Show
9. Cách nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện hành?
Select one:
a. Nhấn CTRL + S
b. Nhấn CTRL + C
c. Vào File, chọn New
d. Vào File, chọn Print
Đáp án: a. Nhấn CTRL + S
10. Cách nào sau đây không mở được Windows Explorer:
Select one:
a. Nhấn kép biểu tượng Computer trên Desktop.
b. Nhấn biểu tượng Windows Explorer trên Taskbar.
c. Nhấn tổ hợp phím Win+E.
d. Nhấn Start rồi chọn Open Windows Explorer
Đáp án: d. Nhấn Start rồi chọn Open Windows Explorer
11. Cho biết thiết bị nào dưới đây là ví dụ về thiết bị vào?
Select one:
a. Máy in
b. Máy vẽ
c. Loa phát âm thanh
d. Chuột máy tính
Đáp án: d. Chuột máy tính
12. Chọn khẳng định đúng?
Select one:
a. Trong câu điều kiện được nhập số kí tự trống giữa các từ làm thay đổi kết quả tìm kiếm.
b. Máy tìm kiếm không phân biệt chữ hoa và chữ thường trong câu điều kiện.
c. Kết quả bạn tìm được khi sử dụng các trang web khác nhau là giống nhau.
d. Một từ là sự kết hợp các chữ cái hoặc các số với nhau trong đó bao gồm các khoảng trống.
Đáp án:   b. Máy tìm kiếm không phân biệt chữ hoa và chữ thường trong câu điều kiện
13. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
Select one:
a. Bộ nhớ trong gồm: các loại đĩa cứng, đĩa mềm,…
b. Bộ nhớ ngoài gồm: RAM và ROM
c. RAM là bộ nhớ trong, tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động
d. ROM là bộ nhớ có thể đọc, ghi, sửa, xóa tùy ý
Đáp án: c. RAM là bộ nhớ trong, tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động
14. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
Select one:
a. Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài.
b. Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lý.
c. Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy.
d. Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong
Đáp án đúng là: a. Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài.
15. Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?
Select one:
a. là đơn vị đo độ phân giải màn hình
b. là đơn vị đo cường độ âm thanh
c. là đơn vị đo tốc độ xử lý
d. là đơn vị đo khả năng lưu trữ
Đáp án: d. là đơn vị đo khả năng lưu trữ
16. Chức năng chính của Hệ thống thông tin là gì?
Select one:
a. Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến các nhà quản lý trong một tổ chức
b. Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến đúng đối tượng
c. Thu thập, xử lý và lưu trữ thông tin trong máy tính điện tử
d. Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến bất kỳ ai trong một tổ chức
Đáp án đúng là: b. Thu thập, xử lý, lưu trữ và truyền đạt thông tin đến đúng đối tượng
17. Chương trình nào dưới đây KHÔNG cho phép bạn gửi và nhận thư điện tử?
Select one:
a. Yahoo Mail
b. Gmail
c. IDM
d. Outlook Express
Đáp án:   IDM  
18. Có mấy phiên bản địa chỉ IP?
Select one:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Đáp án:   2
19. Có một tên miền như sau: neu.edu.vn thì thành phần “edu” thường được gọi là tên miền cấp mấy?
Select one:
a. 0
b. 1
c. 2
d. 3
Đáp án:   2
20. Công thức =MAX(6,-2,2,SUM(4,7,-2),4,0,-3) có kết quả là:
Select one:
a. 15
b. 9
c. 7
d. 0
Đáp án: b. 9
21. CPU là ký hiệu viết tắt của:
Select one:
a. Case Processing Unit
b. Common Processing Unit
c. Control Processing Unit
d. Central Processing Unit
Đáp án: Central Processing Unit
22. Đâu không phải là 1 bộ giao thức kết nối mạng ?
Select one:
a. IPX/SPX
b. TCP/IP
c. NetBEUI
d. HTML
Đáp án:   d. HTML
23. Đâu không phải là một phương thức kết nối Internet?
Select one:
a. Dial-up
b. Leased-Line
c. Wi-Fi
d. TCP/IP
Đáp án:   d. TCP/IP
24. Đâu là 1 bộ giao thức kết nối mạng?
Select one:
a. HTTPS
b. TCP/IP
c. HTML
d. HTTP
Đáp án:   b. TCP/IP
25. Đâu là 1 địa chỉ Ipv6 hợp lệ?
Select one:
a. 2001:0DC8::1005:2F43:0BCD:ABC6
b. 2001:0DC8::1005:2F43::ABC6
c. 2001:0DC8:0 005:2F43:0BCD:ABC6
d. 2001.0DC8::1005.2F43.0BCD.ABC6
Đáp án:   a. 2001:0DC8::1005:2F43:0BCD:ABC6
26. Đâu là 1 địa chỉ IPv6 không hợp lệ?
Select one:
a. 2001:0DC8::1005:2F43:0BCD:ABC6
b. 2001:DC8::2F43:BCD:ABC6
c. 2001:0DC8::1005:2F43::ABC6
d. 2001:0DC8:1005:2F43::ABC6
Đáp án:   c. 2001:0DC8::1005:2F43::ABC6
27. Đâu là lệnh mà Excel sẽ tự canh chỉnh độ rộng cột cho phù hợp với nội dung:
Select one:
a. AutoFit Row Height
b. Column Width
c. AutoFit Column Width
d. Default Width
Đáp án: c. AutoFit Column Width
28. Đâu là một địa chỉ IPv4 hợp lệ?
Select one:
a. 192.168.10.6
b. 192:168:10:6
c. 192.168.10.256
d. 192:168:10:256
Đáp án:   a. 192.168.10.6
29. Đâu là một địa chỉ IPv4 không hợp lệ?
Select one:
a. 192.182.10.254
b. 162.198.101.69
c. 256.168.254.50
d. 102.254.200.25
Đáp án:   c. 256.168.254.50
30. Đâu là một phương thức kết nối Internet?
Select one:
a. NetBEUI
b. Leased-Line
c. IPX/SPX
d. TCP/IP
Đáp án:   b. Leased-Line
31. Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính?
Select one:
a. Hệ điều hành
b. Ổ SSD
c. Đĩa DVD
d. Đĩa Bluray
Đáp án: a. Hệ điều hành
32. Đâu là nhược điểm của các dịch vụ thư điện tử trên web (webmail)?
Select one:
a. Tổng dung lượng tệp tin đính kèm theo thư mỗi lần gửi bị giới hạn.
b. Khi người sử dụng có thể truy nhập Internet và có trình duyệt Web là có khả năng sử dụng hộp thư điện tử.
c. Gần như tất cả các dịch vụ thư điện tử đều miễn phí.
d. Sử dụng đơn giản.
Đáp án:   a. Tổng dung lượng tệp tin đính kèm theo thư mỗi lần gửi bị giới hạn.

 

169. Khi sử dụng Internet Explorer, nút

A.  Mở cửa sổ mới chứa nội dung trang web bạn đang truy cập.

B.  Mở một cửa sổ phía bên trái trình duyệt chứa danh sách tiêu đề các trang web mà bạn yêu thích.

C.  In nội dung trang web đang hiển thị.

D.  Chuyển tới trang khởi  động mặc định (trang nhà).

Đáp án:: B.  Mở một cửa sổ phía bên trái trình duyệt chứa danh sách tiêu đề các trang web mà bạn yêu thích.

33. Đâu là tên của trình duyệt Web?
Select one:
a. Internet Browser.
b. Internet Explorer.
c. Web Explorer.
d. Web Browser.
Đáp án:  b. Internet Explorer.
34. Để các máy tính trên Internet có thể liên lạc với nhau, mỗi máy tính cần có một địa chỉ liên lạc và địa chỉ này được gọi là gì?
Select one:
a. Địa chỉ IP.
b. Địa chỉ TCP.
c. Địa chỉ Web.
d. Địa chỉ URL.
Đáp án:  Địa chỉ IP.
35. Để đếm số ký tự trong ô A7, ta nhập công thức
Select one:
a. = LENGTH(A7)
b. = COUNTA(A7)
c. = LEN(A7)
d. = COUNT(A7)
Đáp án: c. = LEN(A7)
36. Để hiển thị chế độ Slide Master, ta thực hiện
Select one:
a. Vào thẻ View, trong nhóm Master View, nhấn nút Slide Master
b. Vào thẻ Home, trong nhóm Master View, nhấn nút Slide Master
c. Vào thẻ Design, trong nhóm Master View, nhấn nút Slide Master
d. Vào thẻ View, trong nhóm Master View, nhấn nút Slide Master
Đáp án: a. Vào thẻ View, trong nhóm Master View, nhấn nút Slide Master
37. Để hiển thị ngày tháng hiện tại của hệ thống tại ô A7, ta chọn ô A7 và nhập vào công thức.
Select one:
a. = TODAY
b. = TODAY(A7)
c. = TODAY()
d. =TODAY(NOW())
Đáp án: c. = TODAY()
38. Để mã hóa thông tin dạng văn bản người ta phải mã hóa từng kí tự làm nên văn bản. Có hai bảng mã là:
Select one:
a. Bảng mã ASCII và ANSI
b. Bảng mã ASCII và Bảng mã UNICODE
c. Bảng mã UNICODE và EBCDIC
d. Bảng mã EBCDIC và ASCII
Đáp án: b. Bảng mã ASCII và Bảng mã UNICODE
39. Để sao chép tệp CongVan.docx từ thư mục HANOI sang thư mục SAIGON trong cửa sổ WINDOWS EXPLORE, phương pháp nào sau đây sẽ không cho kết quả như mong muốn?
Select one:
a. Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ, kích chọn tiếp biểu tượng của tệp CongVan.docx. Nhấn tổ hợp phím CTRL + C. Kích chọn folder có tên là SAIGON. Nhấn tổ hợp phím CTRL + V.
b. Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ. Giữ phím CTRL, dùng chuột rê biểu tượng của tệp CongVan.docx và thả vào biểu tượng của folder có tên SAIGON
c. Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ. Dùng chuột rê biểu tượng của tệp CongVan.docx và thả vào biểu tượng của folder có tên SAIGON.
d. Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ, kích nút phải vào biểu tượng của tệp CongVan.docx, sau đó chọn Copy. Kích nút phải vào Folder có tên là SAIGON, sau đó chọn Paste.
Đáp án: c. Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ. Dùng chuột rê biểu tượng của tệp CongVan.docx và thả vào biểu tượng của folder có tên SAIGON.
40. Để tạo một (một số) slide giống hệt như (những) slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, đầu tiên bạn chọn một (một số) slide đó, sau đó thực hiện:
Select one:
a. Vào thẻ View, nhấn nút New Slide, chọn Duplicate Selected Slide
b. Vào thẻ Insert, nhấn nút New Slide, chọn Duplicate Selected Slide
c. Vào thẻ Design, nhấn nút New Slide, chọn Duplicate Selected Slide
d. Vào thẻ Home, nhấn nút New Slide, chọn Duplicate Selected Slide
Đáp án: d. Vào thẻ Home, nhấn nút New Slide, chọn Duplicate Selected Slide
41. Để thiết lập các cột theo phong cách báo chí trong tài liệu, ta thực hiện:
Select one:
a. Thẻ Insert, nhấn nút Columns
b. Thẻ Page Layout, nhấn nút Columns
c. Thẻ View, nhấn nút Columns
d. Thẻ Home, nhấn nút Columns
Đáp án: b. Thẻ Page Layout, nhấn nút Columns
42. Để tô màu nền cho slide trong bài trình diễn ta thực hiện
Select one:
a. Vào thẻ Slide Show, trong nhóm Background, chọn Background Styles
b. Vào thẻ Design, trong nhóm Background, chọn Background Styles
c. Vào thẻ Insert, trong nhóm Background, chọn Background Styles
d. Vào thẻ View, trong nhóm Background, chọn Background Styles
Đáp án: b. Vào thẻ Design, trong nhóm Background, chọn Background Styles
43. Để truy nhập đến một máy chủ, người dùng có thể dùng?
Select one:
a. Địa chỉ IP hoặc tên miền.
b. Bắt buộc phải dùng địa chỉ IP.
c. Bắt buộc phải dùng tên miền.
d. Địa chỉ IP hoặc tên miền hoặc địa chỉ vật lý.
Đáp án:   Địa chỉ IP hoặc tên miền.   -Vì: Để truy nhập đến một máy chủ, người dùng có thể dùng địa chỉ IP hoặc tên miền. Tuy nhiên trên thực tế, người dùng không cần biết đến địa chỉ IP mà chỉ cần nhớ tên miền này là truy cập được.
44. Để xem các trang tài liệu siêu văn bản (trang web) trên Internet, bạn sử dụng dịch vụ nào sau đây?
Select one:
a. Dịch vụ World Wide Web.
b. Dịch vụ thư điện tử.
c. Dịch vụ Chat.
d. Dịch vụ tải tệp tin.
Đáp án:   a. Dịch vụ World Wide Web
45. Địa chỉ IP v4 sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?
Select one:
a. 32
b. 64
c. 128
d. 256
Đáp án:   32
46. Địa chỉ IP v6 sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?
Select one:
a. 32
b. 64
c. 128
d. 256
Đáp án:   128
47. Địa chỉ IPv4 có cấu trúc như thế nào?
Select one:
a. A.B.C.D
b. A:B:C:D
c. A?B?C?D
d. A,B,C,D
Đáp án:   c. A.B.C.D
48. Địa chỉ IPv6 biểu diễn dưới dạng bao nhiêu cụm số hệ mười sáu phân cách bởi dấu hai chấm (:)?
Select one:
a. 4
b. 8
c. 16
d. 32
Đáp án:   8
49. Đĩa cứng là thiết bị thuộc loại:
Select one:
a. Bộ nhớ trong
b. Bộ nhớ ngoài
c. Bộ xử lý trung tâm
d. Thiết bị ngoại vi
Đáp án: Bộ nhớ ngoài
50. Dịch vụ web sử dụng giao thức nào?
Select one:
a. TCP/IP
b. HTTP
c. IPX/SPX
d. NetBEUI
Đáp án:   HTTP  
51. Đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz – 250GB – 256MB, bạn cho biết con số 256MB chỉ điều gì
Select one:
a. Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
b. Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
c. Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
d. Chỉ dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Đáp án: d. Chỉ dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
52. Domain Name là gì?
Select one:
a. Tên trang web.
b. Tên miền.
c. Địa chỉ IPv4.
d. Địa chỉ IPv6.
Đáp án:   Tên miền.
53. Đơn vị đo thông tin là:
Select one:
a. Bit, Byte, MB, GB, TB
b. Ổ cứng, bộ nhớ, băng từ
c. Boolean, Interger, Real, Bouble
d. Bit, Byte, KG, GB
Đáp án: a. Bit, Byte, MB, GB, TB
54. Giao thức nào dưới đây được sử dụng để truyền tải thư điện tử của MicroSoft Outlook?
Select one:
a. POP/IMAP
b. FTP
c. HTTP
d. TELNET
Đáp án:   a. POP/IMAP
55. Google KHÔNG hỗ trợ cách tìm kiếm nào dưới đây?
Select one:
a. Tìm kiếm chính xác cụm từ.
b. Tìm kiếm từ trái nghĩa.
c. Tìm kiếm loại trừ.
d. Tìm kiếm kết hợp.
Đáp án:   Tìm kiếm từ trái nghĩa.
56. Hard Disk, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị nào?
Select one:
a. Nhớ trong – nhớ ngoài – thiết bị ra
b. Nhớ trong – nhớ ngoài – thiết bị vào
c. Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị vào
d. Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị ra
Đáp án: c. Nhớ ngoài – nhớ trong – thiết bị vào
57. Hãy cho biết quá trình xử lý thông tin (TT) thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây:
Select one:
a. (1)Xử lý TT, (2)Phân phối TT, (3)Nhập dữ liệu, (4)Lưu trữ TT
b. (1)Nhập dữ liệu, (2)Xử lý TT, (3)Lưu trữ TT, (4)Phân phối TT
c. (1)Nhập dữ liệu, (2)Lưu trữ TT, (3)Xử lý TT (4)Phân phối TT
d. (1)Phân phối TT, (2)Xử lý TT, (3)Nhập dữ liệu, (4)Lưu trữ TT
Đáp án: b. (1)Nhập dữ liệu, (2)Xử lý TT, (3)Lưu trữ TT, (4)Phân phối TT
58. Hãy chọn danh sách có chứa tên thiết bị không phải là thiết bị nhớ ngoài của máy tính
Select one:
a. USB Flash, CD-ROM, Keyboard
b. Floppy Disk, Hard Disk, USB Flash
c. Hard Disk, CD-ROM, USB Flash
d. Floppy Disk, Hard Disk, CD-ROM
Đáp án: a. USB Flash, CD-ROM, Keyboard
59. Hãy chọn phương án đúng nhất: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
Select one:
a. Màn hình và máy in
b. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
c. Bàn phím và con chuột
d. Máy quét (scanner) và đĩa cứng
Đáp án: CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
60. Hãy chọn phương án đúng nhất: ROM là bộ nhớ dùng để
Select one:
a. chứa hệ điều hành
b. người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào
c. chứa các dữ liệu quan trọng
d. chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được
Đáp án: d. chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được
61. Hãy chọn phương án đúng:
Select one:
a. 1MB = 1024KB
b. 1B = 1024 Bit
c. 1KB = 1024MB
d. Bi \t
e. 1024B

Đáp án: a. 1MB = 1024KB

62. Hãy chọn phương án đúng: mã hóa thông tin trong máy tính là quá trình
Select one:
a. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
b. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
c. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
d. số hóa dữ liệu thành các chuỗi số nhị phân theo những quy ước chung để các máy tính có thể lưu trữ, xử lý và trao đổi thông tin với nhau
Đáp án: d. số hóa dữ liệu thành các chuỗi số nhị phân theo những quy ước chung để các máy tính có thể lưu trữ, xử lý và trao đổi thông tin với nhau
63. Hãy chọn phương án đúng: Thông tin là
Select one:
a. dữ liệu của máy tính
b. tất cả những gì mang lại cho con người sự hiểu biết
c. tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông
d. các tín hiệu vật lý
Đáp án: tất cả những gì mang lại cho con người sự hiểu biết
64. Hãy chọn phương án đúng: Tin học là
Select one:
a. áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin
b. máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử
c. ngành khoa học xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử
d. lập chương trình cho máy tính
Đáp án: c. ngành khoa học xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử
65. Hệ điều hành Windows 7 là ví dụ về thành phần nào của một hệ thống thông tin:
Select one:
a. Phần mềm
b. Con người
c. Phần cứng
d. Thủ tục
Đáp án: a. Phần mềm
66. Hệ điều hành windows đầu tiên hỗ trợ khả năng “cắm và chạy” (plug and play) là?
Select one:
a. Windows 95
b. Windows 3.1
c. Windows 98
d. Windows XP
Đáp án:  Windows 95
67. Hệ thống quản lý tên miền DNS là viết tắt của cụm từ tiêng Anh nào?
Select one:
a. Domain Name System.
b. Dot Name Science.
c. Domain Name Science.
d. Dot Name System.
Đáp án:   a. Domain Name System
68. Hệ thống thư điện tử được chia làm hai phần: MUA và MTA. Chức năng của MTA là gì?
Select one:
a. Tương tác trực tiếp với người dùng cuối, giúp họ nhận bản tin, soạn thảo bản tin, lưu các bản tin và gửi bản tin.
b. Định tuyến bản tin và xử lý các bản tin đến từ hệ thống của người dùng sao cho các bản tin đó đến được đúng hệ thống đích.
c. Nhận bản tin, định tuyến bản tin và xử lý các bản tin đến từ hệ thống của người dùng sao cho các bản tin đó đến được đúng hệ thống đích.
d. Định tuyến bản tin và Tương tác trực tiếp với người dùng cuối, giúp họ nhận bản tin, soạn thảo bản tin, lưu các bản tin và gửi bản tin.
Đáp án:   b. Định tuyến bản tin và xử lý các bản tin đến từ hệ thống của người dùng sao cho các bản tin đó đến được đúng hệ thống đích
69. Hệ thống thư điện tử được chia làm hai phần: MUA và MTA. Chức năng của MUA là gì?
Select one:
a. Tương tác trực tiếp với người dùng cuối, giúp họ nhận bản tin, soạn thảo bản tin, lưu các bản tin và gửi bản tin.
b. Định tuyến bản tin và xử lý các bản tin đến từ hệ thống của người dùng sao cho các bản tin đó đến được đúng hệ thống đích.
c. Nhận bản tin, định tuyến bản tin và xử lý các bản tin đến từ hệ thống của người dùng sao cho các bản tin đó đến được đúng hệ thống đích.
d. Định tuyến bản tin và tương tác trực tiếp với người dùng cuối, giúp họ nhận bản tin, soạn thảo bản tin, lưu các bản tin và gửi bản tin.
Đáp án:   a. Tương tác trực tiếp với người dùng cuối, giúp họ nhận bản tin, soạn thảo bản tin, lưu các bản tin và gửi bản tin
70. Hệ thống thư điện tử được chia làm hai phần: MUA và MTA. MTA là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Select one:
a. Message Transfer Agent.
b. Mail Transfer Agent.
c. Message Transfer Application.
d. Mail Transfer Application.
Đáp án:   a. Message Transfer Agent.
71. Hệ thống thư điện tử được chia làm hai phần: MUA và MTA. MUA là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Select one:
a. Mail User Application.
b. Mail User Agent.
c. Message Use Application.
d. Mail Use Agent.
Đáp án:  b. Mail User Agent
72. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Select one:
a. Không thể tìm kiếm kết hợp trong Google.
b. Không thể tìm kiếm chính xác trong Google.
c. Không thể tìm kiếm loại trừ trong Google.
d. Có thể tìm kiếm bằng từ khóa tiếng Việt trong Google.
Đáp án:   d. Có thể tìm kiếm bằng từ khóa tiếng Việt trong Google.
73. Khẳng đinh nào sau đây là đúng khi nói về DSL đối xứng?
Select one:
a. Có tốc độ download và upload bằng nhau và đều ở mức thấp.
b. Có tốc độ download và upload bằng nhau và đều ở mức cao.
c. Có tốc độ download cao hơn tốc độ upload nhưng đều ở mức cao.
d. Có tốc độ download thấp hơn tốc độ upload nhưng đều ở mức cao.
Đáp án:   b. Có tốc độ download và upload bằng nhau và đều ở mức cao.
74. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về phương thức kết nối quay số qua mạng điện thoại (Dial-up)?
Select one:
a. Để kết nối, người dùng cần có một đường điện thoại và một modem.
b. Đây là một công nghệ băng rộng.
c. Kết nối kiểu này luôn thường trực 24/24.
d. Kiểu kết nối này có tốc độ nhanh nhất trong các phương thức kết nối Internet.
Đáp án:   Để kết nối, người dùng cần có một đường điện thoại và một modem.   -Vì: Người dùng kết nối với Internet thông qua mạng điện thoại. Người dùng cần có một đường điện thoại và một thiết bị kết nối là Modem. Máy tính của người dùng kết nối với Modem và Modem được kết nối tới . Đây là phương thức kết nối chậm nhất trong số các công nghệ truy cập Internet.đường điện thoại
75. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phương thức kết nối quay số qua mạng điện thoại (Dial-up)?
Select one:
a. Để kết nối, người dùng cần có một đường điện thoại và một modem.
b. Máy tính của người dùng kết nối với Modem và modem được kết nối tới đường điện thoại.
c. Kết nối kiểu này luôn thường trực 24/24.
d. Kiểu kết nối này có tốc độ chậm nhất trong các phương thức kết nối Internet.
Đáp án:   c. Kết nối kiểu này luôn thường trực 24/24.
76. Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về trình duyệt web?
Select one:
a. Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt trên máy tính của người sử dụng.
b. Cho phép người dùng duyệt các tài liệu siêu văn bản trên Web.
c. Là một phần mềm hệ thống được cài đặt trên máy tính của người sử dụng.
d. Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt để sử dụng dịch vụ WWW.
Đáp án:  c. Là một phần mềm hệ thống được cài đặt trên máy tính của người sử dụng.
77. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Select one:
a. Không gian địa chỉ IPv4 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv6.
b. Cấu trúc định tuyến của IPv6 tốt hơn IPv4.
c. IPv6 hỗ trợ bảo mật tốt hơn IPv4.
d. Không gian địa chỉ Ipv6 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv4.
Đáp án:   a. Không gian địa chỉ IPv4 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv6.
78. Khi đặt tên miền không được dùng ký tự nào dưới đây?
Select one:
a. Các chữ cái
b. Các chữ số
c. Ký tự “-”.
d. Ký tự @
Đáp án:   Ký tự @
79. Khi dùng Windows Explorer, để lựa chọn được các đối tượng liền nhau ta có thể làm theo cách nào sau đây:
Select one:
a. Nhấn và giữ Shift, nhấp trái chuột vào đối tượng đầu rồi nhấp trái chuột vào đối tượng cuối.
b. Nhấn và giữ Ctrl, nhấp trái chuột vào đối tượng đầu rồi nhấp trái chuột vào đối tượng cuối.
c. Nhấn và giữ Shift, nhấp phải chuột vào đối tượng đầu rồi nhấp phải chuột vào đối tượng cuối.
d. Nhấn và giữ Ctrl, nhấp phải chuột vào đối tượng đầu rồi nhấp phải chuột vào đối tượng cuối.
Đáp án:  a. Nhấn và giữ Shift, nhấp trái chuột vào đối tượng đầu rồi nhấp trái chuột vào đối tượng cuối.
80. Khi làm việc với PowerPoint, để thiết lập hiệu ứng cho đối tượng: văn bản, hình ảnh, …, ta chọn đối tượng rồi thực hiện:
Select one:
a. Insert – Animations – Add Animation
b. View – Animations – Add Animation
c. Animation – Add Animation
d. Review – Animations – Add Animation
Đáp án: c. Animation – Add Animation
81. Khi làm việc với PowerPoint, để thiết lập hiệu ứng chuyển slide, ta thực hiện:
Select one:
a. Transitions – Chọn hiệu ứng phù hợp
b. Review – Transitions – Chọn hiệu ứng phù hợp
c. Design – Transitions – Chọn hiệu ứng phù hợp
d. Insert – Transitions – Chọn hiệu ứng phù hợp
Đáp án: a. Transitions – Chọn hiệu ứng phù hợp
82. Khi làm việc với PowerPoint, để xóa bỏ hiệu ứng chuyển slide, ta thực hiện:
Select one:
a. Transitions – ChọnNone
b. Review – Transitions – Chọn None
c. Design – Transitions – Chọn None
d. Insert – Transitions – Chọn None
Đáp án: a. Transitions – ChọnNone
83. Khi nhập công thức: =”32″-“2” vào một ô tính, ta có kết quả:
Select one:
a. 30
b. 3
c. 32
d. ERROR
Đáp án: a. 30
84. Khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google, nếu muốn kết quả trả về là các trang Web chỉ chứa cụm từ: kinh tế quốc dân, thì trong ô tìm kiếm bạn nhập vào từ khóa nào sau đây?
Select one:
a. kinh tế quốc dân
b. “kinh tế quốc dân”
c. “kinh tế” quốc dân
d. kinh tế “quốc dân”
Đáp án:  b. “kinh tế quốc dân”
85. Khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google, nếu muốn kết quả trả về là các trang Web vừa chứa cụm từ: kinh tế, vừa chứa cụm từ quốc dân thì trong ô tìm kiếm bạn nhập vào từ khóa nào sau đây?
Select one:
a. “kinh tế” +“quốc dân”
b. “kinh tế” – “quốc dân”
c. “kinh tế quốc dân”
d. kinh tế quốc dân
Đáp án:   a. “kinh tế” +”quốc dân”
86. Khi sử dụng dịch vụ thư điện tử Yahoo Mail, ô nào dưới đây chứa thông tin về chủ đề của bức thư?
Select one:
a. To
b. Subject
c. Cc
d. Bcc
Đáp án:   Subject
87. Khi sử dụng Google, nếu bạn chỉ muốn tìm kiếm các trang web thương mại mà có chứa cụm từ kinh tế thì trong ô tìm kiếm bạn gõ vào từ khóa nào sau đây?
Select one:
a. “kinh tế” site:org
b. “kinh tế” site:com
c. “kinh tế” type:com
d. “kinh tế” type:org
Đáp án:   b. “kinh tế” site:com
88. Khi sử dụng Google, nếu bạn muốn tìm kiếm các văn bản có đuôi .doc mà có chứa cặp từ kinh tế thì trong ô tìm kiếm bạn gõ vào từ khóa nào sau đây?
Select one:
a. “kinh tế” filetype:doc
b. “kinh tế” type:doc
c. “kinh tế” file:doc
d. “kinh tế” fileformat:doc
Đáp án:  a. “kinh tế” filetype:doc
89. Khi sử dụng Internet Explorer, nút (sao) có chức năng gì?
Select one:
a. Mở một cửa sổ phía bên trái trình duyệt, trong đó chỉ chứa danh sách tiêu đề các trang web mà bạn yêu thích.
b. Mở một cửa sổ phía bên trái trình duyệt, trong đó chỉ chứa danh sách tiêu đề các trang web đã duyệt.
c. Quay về trang chủ (Homepage).
d. Mở một cửa sổ phía bên trái trình duyệt chứa danh sách tiêu đề các trang web mà bạn yêu thích, danh sách các trang web đã duyệt
Đáp án:   d. Mở một cửa sổ phía bên trái trình duyệt chứa danh sách tiêu đề các trang web mà bạn yêu thích, danh sách các trang web đã duyệt.
90. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:
Select one:
a. Esc
b. Enter
c. PgUp
d. PgDn
Đáp án: c. PgUp
91. Khi sử dụng Yahoo Messenger, để bật hộp thoại Start a Voice Call bạn ấn tổ hợp phím nào?
Select one:
a. Ctrl + M
b. Ctrl + J
c. Ctrl + L
d. Ctrl + T
Đáp án:   c. Ctrl + L
92. Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm chính xác bạn sử dụng dấu nào?
Select one:
a. Dấu cộng (+)
b. Dấu trừ (-)
c. Dấu nháy kép (“”)
d. Dấu và (&)
Đáp án:   Dấu nháy kép (“”)
93. Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm loại trừ bạn sử dụng dấu nào?
Select one:
a. Dấu cộng (+)
b. Dấu trừ (-)
c. Dấu nháy kép (“”)
d. Dấu và (&)
Đáp án: Dấu trừ (-)

 

166. Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm kết hợp bạn sử dụng dấu nào?

Select one:

a. Dấu cộng (+)

b. Dấu trừ (-)

c. Dấu nháy kép (“”)

d. Dấu và (&)

Đáp án: Dấu cộng (+)

94. Khi trỏ vào dấu ► cạnh nút Shut down của Window thì thấy:
Select one:
a. Shut down – Restart – Turn off-Computer – Cancel
b. Switch user – Log off- Lock- Restart – Sleep- Hibernate
c. Restart – Turn Off – Cancel – Stand By – Sleep
d. Restart- Turn off – Lock- Cancel
Đáp án:b. Switch user – Log off- Lock- Restart – Sleep- Hibernate
95. Không gian địa chỉ IPv6 gấp bao nhiêu lần không gian địa chỉ IPv4?
Select one:
a. 96
b. 296
c. 4
d. 24
Đáp án: b. 296
96. Kích chuột phải trong Word có nghĩa là:
Select one:
a. Xoá đối tượng
b. Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng.
c. Chọn đối tượng
d. Không làm gì cả.
Đáp án: b. Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng.
97. Loại mạng nào đòi hỏi một kết nối đa điểm?
Select one:
a. Mesh
b. Star
c. Bus
d. Ring
Đáp án: Bus
98. Loại mạng nào tốc độ truyền dữ liệu cao nhưng nếu sự cố xảy ra trên một trạm thì ảnh hưởng đến toàn mạng?
Select one:
a. Mesh
b. Star
c. Bus
d. Ring
Ddapss án: Ring
99. Màn hình máy tính là một ví dụ về:
Select one:
a. Phần mềm
b. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
c. Hệ thống quản lý
d. Phần cứng
Đáp án: Phần cứng
100. Mạng cục bộ LAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Select one:
a. Local Area Network.
b. Local Address Network.
c. Link Address Network.
d. Link Area Network.
Đáp án:   Local Area Network.
101. Mạng diện rộng WAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Select one:
a. Wire Area Network.
b. WiMAX Area Network.
c. Web Area Network.
d. Wide Area Network.
Đáp án:   d. Wide Area Network.   -Vì: Mạng diện rộng WAN (Wide Area Network).
102. Mạng đô thị MAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
Select one:
a. Metropolitan Address Network.
b. Metropolitan Area Network.
c. Metropolitan Access Network.
d. Metropolitan Application Network.
Đáp án:  b. Metropolitan Area Network
103. Mạng nào đòi hỏi một điều khiển trung tâm hoặc Hub?
Select one:
a. Mesh
b. Star
c. Bus
d. Ring
Đáp án: Star
104. Mục nào trong cấu trúc của một email mô tả ngắn gọn nội dung của email?
Select one:
a. CC
b. BCC
c. Subject
d. Body
Đáp án:   Subject
105. Muốn chia một ô của bảng thành nhiều ô, ta nhấn chuột vào ô cần chia, sau đó thực hiện thao tác:
Select one:
a. Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Cells
b. Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Table
c. Vào thẻ Layout, nhấn nút Merge Cells
d. Vào thẻ Layout, nhấn nút Merge Table
Đáp án: a. Vào thẻ Layout, nhấn nút Split Cells
106. Muốn máy tính xử lí được, thông tin phải được biến đổi thành dãy bit. Cách biến đổi như vậy được gọi là gì?
Select one:
a. Mã hóa
b. Biến đổi
c. Truyền thông tin
d. Biến đổi và lưu trữ
Đáp án: Mã hóa
107. Muốn thay đổi cách hiện các khoản mục ở cột phải trên Start menu của Windows thì trước hết phải làm gì?
Select one:
a. Nhấn trái vào Start rồi nhấn Properties.
b. Nhấn phải vào Start rồi nhấn Properties.
c. Nhấn trái vào chỗ trống trên taskbar rồi nhấn Properties
d. Nhấn Start, Control Panel.
Đáp án: b. Nhấn phải vào Start rồi nhấn Properties

 

165. Muốn thay đổi cách hiện các khoản mục ở cột phải trên Start menu của Windows thì trước hết phải làm gì?

Select one:

a. Nhấn phải vào chỗ trống trên taskbar rồi nhấn Properties.

b. Nhấn trái vào Start rồi nhấn Properties.

c. Nhấn trái vào chỗ trống trên taskbar rồi nhấn Properties

d. Nhấn Start, Control Panel.

Đáp án: a. Nhấn phải vào chỗ trống trên taskbar rồi nhấn Properties.

108. Muốn thêm, bớt hay thay đổi cách hiện các khoản mục như Documents, Pictures … ở cột bên phải trên Start menu của Windows thì động tác đầu tiên phải tiến hành là gì?
Select one:
a. Nhấn phải vào chỗ trống trên taskbar rồi nhấn Properties.
b. Nhấn trái vào Start rồi nhấn Properties.
c. Nhấn trái vào Start Menu rồi nhấn Customize.
d. Nhấn phải vào Start Menu rồi nhấn Customize.
Đáp án: a. Nhấn phải vào chỗ trống trên taskbar rồi nhấn Properties.
109. Nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?
Select one:
a. Ctrl
b. Alt
c. Tab
d. Shift
Đáp án: Shift
110. Những hiểu biết về một thực thể nào đó được gọi là gì?
Select one:
a. Đơn vị đo dữ liệu
b. Thông tin
c. Đơn vị đo thông tin
d. Dữ liệu
Đáp án: b. Thông tin
111. Ô A1 của bảng tính có định dạng ngày và giá trị là 11/12/2013. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?
Select one:
a. 11
b. 12
c. 13
d. Tùy vào loại định dạng ngày tại ô A1.
Đáp án: d. Tùy vào loại định dạng ngày tại ô A1.
112. Phân biệt khái niệm thông tin và dữ liệu
Select one:
a. Dữ liệu và thông tin là hai khái niệm hoàn toàn như nhau.
b. Dữ liệu là các số cho trước. Thông tin là một tập hợp các số và chữ cái.
c. Dữ liệu là các số liệu cho trước chưa được xử lý. Thông tin là dữ liệu đã được xử lý thành dạng dễ hiểu, tiện dùng, có ý nghĩa và có giá trị trong việc ra quyết định
d. Dữ liệu là tập hợp các số liệu đã được xử lý về một vấn đề nào đó. Thông tin là các số liệu tổng quát hơn trong quản lý kinh tế.
Đáp án: c. Dữ liệu là các số liệu cho trước chưa được xử lý. Thông tin là dữ liệu đã được xử lý thành dạng dễ hiểu, tiện dùng, có ý nghĩa và có giá trị trong việc ra quyết định
113. Phần cứng bao gồm tất cả các thành phần sau đây, trừ:
Select one:
a. Các bộ xử lý trung tâm
b. Các máy in
c. Các hệ điều hành
d. Các màn hình
Đáp án: c. Các hệ điều hành
114. Phần mềm diệt virus được cài đặt trong máy tính thuộc nhóm phần mềm nào sau đây:
Select one:
a. Phần mềm hệ thống
b. Phần mềm ứng dụng
c. Phần mềm quản lý dữ liệu
d. Phần mềm trò chơi
Đáp án: b. Phần mềm ứng dụng
115. Phần mềm hệ thống bao gồm:
Select one:
a. Hệ điều hành, các chương trình tiện ích, các chương trình điều khiển thiết bị và các chương trình dịch
b. Hệ điều hành, các chương trình giải trí, các chương trình điều khiển thiết bị và các chương trình dịch
c. Hệ điều hành, các chương trình tiện ích, các chương trình soạn thảo văn bản và các chương trình dịch
d. Hệ điều hành, các chương trình tiện ích, các chương trình điều khiển thiết bị và các chương trình bảng tính điện tử
Đáp án: a. Hệ điều hành, các chương trình tiện ích, các chương trình điều khiển thiết bị và các chương trình dịch
116. Phần mềm ứng dụng bao gồm:
Select one:
a. Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm điều khiển thiết bị, phần mềm giáo dục và tham khảo
b. Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm giải trí, phần mềm tiện ích
c. Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục và tham khảo.
d. Phần mềm năng suất, phần mềm dịch chương trình, phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục và tham khảo
Đáp án: Phần mềm năng suất, phần mềm kinh doanh, phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục và tham khảo.
117. Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
Select one:
a. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
b. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
c. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
d. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
Đáp án: c. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
118. Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
Select one:
a. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
b. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
c. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
d. Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
Đáp án: b. Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
119. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
Select one:
a. Đơn vị đo khối lượng kiến thức
b. Chỉ chữ số 1
c. Đơn vị đo lượng thông tin
d. Một số có 1 chữ số
Đáp án: c. Đơn vị đo lượng thông tin
120. Phát biểu nào sau đây là sai:
Select one:
a. Đơn vị điều khiển (Control Unit) trong CPU điều khiển tất cả các hoạt động của máy
b. CPU là bộ xử lý trung tâm, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ
c. ALU là đơn vị số học và logic và các thanh ghi cũng nằm trong ALU
d. Memory Cells là tập hợp các ô nhớ
Đáp án: c. ALU là đơn vị số học và logic và các thanh ghi cũng nằm trong ALU
121. Phím nào để xoá ký tự đứng trước điểm nháy?
Select one:
a. Page Up
b. Page Down
c. Delete
d. Backspace
Đáp án: d. Backspace  ; Đáp án trong phần mềm là: c. Delete
122. Phương thức kết nối nào là chậm nhất trong số các công nghệ truy cập Internet?
Select one:
a. Quay số qua mạng điện thoại (Dial-up).
b. Kết nối thông qua kênh thuê riêng (Leased-Line).
c. Kết nối không dây.
d. Kết nối băng rộng.
Đáp án:   a. Quay số qua mạng điện thoại (Dial-up)
123. Số KB của một đĩa mềm có dung lượng là 1.44MB được tính theo công thức:
Select one:
a. 1.44 x 1000 KB
b. 1.44 x 1204 KB
c. 1.44 x 1042 KB
d. 1.44 x 1024 KB
Đáp án: d. 1.44 x 1024 KB
124. Sự giống nhau cơ bản giữa bộ nhớ ngoài và bộ nhớ RAM là:
Select one:
a. Đều có thể ghi và đọc thông tin
b. Đều lưu trữ bảo quản thông tin ổn định, lâu bền
c. Đều không mất thông tin khi mất điện hoặc tắt máy
d. Đều mất thông tin khi mất điện hoặc tắt máy
Đáp án: Đều có thể ghi và đọc thông tin
125. Tại ô A3 có giá trị chuỗi ký tự 3HOC. Ô B4 có công thức =LEFT(A3,3) sẽ hiển thị kết quả là:
Select one:
a. 3
b. HOC
c. 3HO
d. 3HC
Đáp án: d. 3HC
126. Tên miền com được sử dụng cho tổ chức nào?
Select one:
a. Tổ chức giáo dục đào tạo.
b. Tổ chức chính phủ.
c. Tổ chức thương mại.
d. Tổ chức phi chính phủ.
Đáp án:   c. Tổ chức thương mại.
127. Tên miền nào sau đây KHÔNG thuộc về quốc gia Việt Nam?
Select one:
a. neu.edu.vn
b. neu.org.vn
c. jnto.org.fr
d. jnto.edu.vn
Đáp án:   c. jnto.org.fr  
128. Thao tác nào sau đây dược dùng để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp nhau trong hệ điều hành Windows?
Select one:
a. Nháy chuột vào từng đối tượng.
b. Nháy phải chuột tại từng đối tượng.
c. Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột vào từng đối tượng.
d. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng.
Đáp án: d. Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng đối tượng.
129. Thẻ nào là nơi chèn công thức, đặt tên vùng (range), công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điều khiển việc tính toán của Excel.
Select one:
a. Formulas
b. Data
c. Review
d. Insert
Đáp án: Data
130. Thông tin đầu ra là:
Select one:
a. Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình kiểm tra tính hợp lệ
b. Dữ liệu đầu vào đã được nhập vào máy tính
c. Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình sắp xếp
d. Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình xử lý
Đáp án: d. Dữ liệu đầu vào đã qua quá trình xử lý
131. Tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?
Select one:
a. ALT + A
b. SHIFT + CTRL + A
c. CTRL + A
d. ALT + F8
Đáp án: c. CTRL + A
132. Trong bảng tính Microsoft Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu, ta thao tác các bước:
Select one:
a. Vào thẻ Data → Nhấn nút Sort
b. Vào thẻ Data → Nhấn nút Filter
c. Vào thẻ Insert → Nhấn nút Sort
d. Vào thẻ Insert → Nhấn nút Filter
Đáp án: a. Vào thẻ Data → Nhấn nút Sort
133. Trong các chức năng sau chức năng nào không phải là chức năng của hệ điều hành ?
Select one:
a. Quản lý các luồng thông tin vào ra.
b. Dịch và thực hiện các chương trình nguồn.
c. Quản lý các tệp tin.
d. Bảo mật.
Đáp án: b. Dịch và thực hiện các chương trình nguồn.
134. Trong các công nghệ dưới đây thì đâu không phải là công nghệ “DSL đối xứng“?
Select one:
a. ADSL
b. SDSL
c. HDSL
d. IDSL
Đáp án:   ADSL  
135. Trong các công nghệ dưới đây thì đâu là công nghệ “DSL bất đối xứng“?
Select one:
a. SDSL
b. HDSL
c. VDSL
d. IDSL
Đáp án:   c. VDSL
136. Trong các công nghệ dưới đây thì đâu là công nghệ “DSL đối xứng“?
Select one:
a. ADSL
b. SDSL
c. RADSL
d. VDSL
Đáp án: b.  SDSL
137. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng?
Select one:
a. Thông tin trong bộ nhớ ngoài bị xoá sạch khi ngắt điện.
b. Thông tin trong bộ nhớ trong bị xoá sạch khi ngắt điện.
c. Thông tin trong bộ nhớ chỉ đọc xoá sạch khi ngắt điện.
d. Thông tin trong bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên bị xoá sạch khi ngắt điện.
Đáp án: d. Thông tin trong bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên bị xoá sạch khi ngắt điện
138. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là SAI?
Select one:
a. Tên miền là duy nhất.
b. Địa chỉ IP là duy nhất.
c. Tên miền khó nhớ hơn địa chỉ IP.
d. Địa chỉ IP khó nhớ hơn tên miền.
Đáp án: c. Tên miền khó nhớ hơn địa chỉ IP
139. Trong các tên dưới đây đâu là 1 tên miền hợp lệ?
Select one:
a. neu.edu.vn
b. neu_edu@vn
c. neu@edu.vn
d. neu.edu@vn
Đáp án:   neu.edu.vn
140. Trong các tên dưới đây đâu là 1 tên miền không hợp lệ?
Select one:
a. neu.edu.vn
b. neu-edu.vn
c. neu.edu&vn
d. neu.edu-vn
Đáp án:   neu.edu&vn
141. Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh Details, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng:
Select one:
a. Các biểu tượng lớn.
b. Các biểu tượng nhỏ.
c. Danh sách.
d. Danh sách liệt kê chi tiết.
Đáp án: d. Danh sách liệt kê chi tiết
142. Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng:
Select one:
a. Các biểu tượng lớn.
b. Các biểu tượng nhỏ.
c. Danh sách.
d. Danh sách liệt kê chi tiết.
Đáp án: c. Danh sách.
143. Trong hệ điều hành Windows, các đối tượng đã bị xóa được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn các đối tượng thì:
Select one:
a. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Restore.
b. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Cut
c. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Properties
d. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Delete
Đáp án: d. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Delete
144. Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng:
Select one:
a. Internet Explorer.
b. Windows Explorer.
c. Microsoft Word.
d. Microsoft Excel.
Đáp án: Windows Explorer.
145. Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục và
Select one:
a. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Restore.
b. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Cut
c. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Properties
d. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Delete
Đáp án: a. Nháy chuột phải vào đối tượng bị xóa, chọn Restore.
146. Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, ta mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và thực hiện
Select one:
a. Vào File – New – Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
c. Vào File – New – Short Cut, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
d. Nhấn phím F2, gõ tên cho thư mục mới tạo và nhấn phím Enter.
Đáp ná: a. Vào File – New – Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
147. Trong hệ điều hành Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi ta:
Select one:
a. Mở thư mục.
b. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành.
c. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.
d. Xem thuộc tính của tệp hiện tại.
Đáp án: c. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới.
148. Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính nào dưới đây dùng đề hiển thị thanh công việc (Taskbar) trên các cửa sổ chương trình?
Select one:
a. Lock the Taskbar
b. Auto-Hide the Taskbar
c. Keep the Taskbar on top of other Windows
d. Show the clock
Đáp án: c. Keep the Taskbar on top of other Windows
149. Trong máy tính RAM có nghĩa là gì?
Select one:
a. Là bộ xử lý trung tâm
b. Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
c. Là bộ nhớ chỉ đọc
d. Là bộ nhớ ngoài
Đáp án: Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
150. Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô có dữ liệu:
Select one:
a. COUNT
b. COUNTBLANK
c. COUNTIF
d. COUNTA
Đáp án: d. COUNTA
151. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để làm nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:
Select one:
a. Exit
b. Emphasis
c. Motion Paths
d. Entrance
Đáp án: b. Emphasis
152. Trong ô tìm kiếm nếu bạn gõ vào: Kinh tế quốc dân thì kết quả trả về sẽ là gì?
Select one:
a. Chỉ có các trang có từ Kinh, các trang có từ tế, các trang có từ quốc và các trang có từ dân sẽ được hiển thị.
b. Chỉ có các trang có từ Kinh tế, và các trang có từ quốc dân sẽ được hiển thị.
c. Chỉ có các trang có từ Kinh tế quốc dân sẽ được hiển thị.
d. Chỉ có các trang có từ Kinh tế và không có từ quốc dân sẽ được hiển thị.
Đáp án:   a. Chỉ có các trang có từ Kinh, các trang có từ tế, các trang có từ quốc và các trang có từ dân sẽ được hiển thị.
153. Trong quá trình duyệt Web, bạn không thể thực hiện thao tác nào dưới đây?
Select one:
a. In trang Web.
b. Đưa trang Web vào danh mục các trang yêu thích.
c. Chỉnh sửa nội dung trang Web.
d. Lưu trang Web.
Đáp án:   c. Chỉnh sửa nội dung trang Web.
154. Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là :
Select one:
a. Tạo tệp văn bản mới
b. Chức năng thay thế trong soạn thảo
c. Định dạng chữ hoa
d. Lưu tệp văn bản vào đĩa
Đáp án: b. Chức năng thay thế trong soạn thảo
155. Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:
Select one:
a. Thẻ Insert, nhấn nút Header and Footer
b. Thẻ View, nhấn nút Header and Footer
c. Thẻ Insert, nhấn nút Picture
d. Thẻ Insert, nhấn nút Page Number
Đáp án: a. Thẻ Insert, nhấn nút Header and Footer
156. Trong tên miền, dấu nào được sử dụng làm dấu phân cách?
Select one:
a. Dấu hỏi (?)
b. Dấu chấm (.)
c. Dấu gạch dưới (_)
d. Dấu
Đáp án:   b. Dấu chấm (.)
157. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím?
Select one:
a. Ctrl+Del
b. Alt+Del
c. Shift+Del
d. Cả 3 câu đều sai
Đáp án: c. Shift+Del
158. Trong Word để xem trước hoặc in tài liệu ta thực hiện:
Select one:
a. Nhấn CTRL + P
b. Nhấn CTRL + C
c. Nhấn CTRL + V
d. Nhấn CTRL + H
Đáp án: a. Nhấn CTRL + P
159. Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thực hiện:
Select one:
a. Thẻ Insert, nhấn nút Equation
b. Thẻ Insert, nhấn nút Clip Art
c. Thẻ Insert, nhấn nút Chart
d. Thẻ Insert, nhấn nút Word Art
Đáp án: a. Thẻ Insert, nhấn nút Equation 
160. Vào lúc có 2 cửa sổ đang mở nhờ Windows với chức năng Aero, điều gì sẽ xảy ra khi ấn Windows + ← (hay n)?
Select one:
a. Neo hai cửa sổ sang hai bên màn hình.
b. Neo cửa sổ hoạt động (active) sang bên trái (hay phải).
c. Sắp hai cửa sổ cạnh nhau để dễ xem và sao chép từ cửa sổ nọ sang cửa sổ kia.
d. Mở Start menu để chọn một khoản mục ở cột trái (hay phải).
Đáp án: b. Neo cửa sổ hoạt động (active) sang bên trái (hay phải).
161. Vào lúc có nhiều cửa sổ đang mở nhờ Windows với chức năng Aero, điều gì sẽ xảy ra khi kéo nhanh dải tiêu đề của một cửa sổ theo hai hướng ngược nhau (lắc)?
Select one:
a. Các cửa sổ khác bị cực tiểu hóa, chỉ còn lại một cửa sổ bị lắc.
b. Các cửa sổ khác bị đóng, chỉ còn lại một cửa sổ bị lắc.
c. Cực tiểu hóa cửa sổ bị lắc, giữ nguyên trạng thái của các cửa sổ còn lại.
d. Khôi phục trạng thái trước của cửa sổ bị lắc.
Đáp án: a. Các cửa sổ khác bị cực tiểu hóa, chỉ còn lại một cửa sổ bị lắc.
162. Vào thẻ Insert, nhấn nút Audio, chọn Audio from File thì người sử dụng
Select one:
a. Chỉ được phép chèn hình ảnh
b. Chỉ được phép chèn âm thanh
c. Chỉ được phép chèn phim
d. Có thể chèn âm thanh hoặc phim
Đáp án: b. Chỉ được phép chèn âm thanh

 

168. Virus máy tính được hiểu là gì?

A.  Là một chương trình máy tính do con người tạo ra.

B.  Có khả năng phá hoại phần cứng, phần mềm.

C.  Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan.

D.  Tất cả đều đúng.

163. Việc sao chép một trang lên một Web Server được gọi là:
Select one:
a. Uploading lên Website.
b. Downloading lên Website.
c. Coppying lên Website.
d. Scanning lên Website.
Đáp án:   Uploading lên Website
164. Wi-Fi là tên viết tắt của cụm từ nào?
Select one:
a. Wireless Fast.
b. Wire Fidelity.
c. Wireless Fidelity.
d. Wire Fast.
Đáp án:   c. Wireless Fidelity